KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ

Thứ bảy, 24/9/2016, 0:0
Lượt đọc: 3196

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM 25 - 36 THÁNG

Năm học 2016 - 2017

1 ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP

 Sĩ số: 38 trẻ

- Nam: 20

- Nữ: 18

Thuận lợi:

- Giáo viên : 2 cô và 1 bảo mẫu:

- Giáo viên đều đạt chuẩn

- Lớp được trang bị cơ sở vật  chất đầy  đủ, khang trang,  sạch đẹp,  có đủ đồ  dùng  đồ chơi  phục vụ  cho các  hoạt  động  nuôi dạy trẻ  trong ngày

- Phụ huynh phối hợp tốt trong  các hoạt động của lớp 

+Khó khăn :

-Trong lớp có có giáo viên mới  chuyển khối

- Đa số các bé mới đi học gia đình nuôn chiều nên  rèn  nề nếp còn  gặp khó khăn

- Một số bé còn khó ăn chưa  quen với đồ ăn của nhóm lớp và ngôn ngữ phát triển  chậm

+Hướng khắc phục :

-Cần trao đổi với nhau về tình  hình nuôi dạy giữa 2 giáo viên

-Cần đưa các bé vào nề nếp  sinh hoạt của lớp

-Phối hợp giữa phụ huynh  ,nhà  trường về chế độ ăn  của bé

- Để giúp trẻ phát triển ngôn  ngữ  tốt:    

    + Thường xuyên trò chuyện  với trẻ      

    + Cho trẻ thường xuyên tham  gia hoạt  động nhóm

    + Động viên phụ huynh cùng  trẻ đọc  truyện, kể truyện

    + Tuyên dương trẻ khi trẻ  tiên  bộ

2. CÁC MẶT PHÁT TRIỂN

  1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
  2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
  1. MỤC TIÊU

    - Khoẻ mạnh, cân nặng bạn  trai  (11,6-14.7 kg  ..), bạn  gái  (11.4kg-  13.9kg ),  chiều  cao  bạn trai  (89,4cm – 96.5cm), bạn  gái (88,4cm  – 95.6cm)

    - Thích nghi với chế  độ  sinh  hoạt ở  nhà  trẻ

    - Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục, thực hiện các  vận  động cơ bản như: Bò, đi có mang vật trên tay, chạy thay đổi  hướng, tốc độ  nhanh, chậm, tung bắt bóng với cô, ném 1 tay, ném  vào đích. Bước đầu  biết  phối hợp cùng trẻ khác

     - Có khả năng phối hợp khéo léo cử động cổ tay, bàn tay, ngón tay và  khả  năng phối hợp tay mắt trong các  hoạt động: Nặn, vẽ , xâu

    - Có khả năng làm được 1 số việc tự phục vụ trong ăn, ngũ và vệ sinh  cá  nhân

    NỘI DUNG GIÁO DỤC

    Sinh hoạt

    + Đón trẻ :

    -  Biết chơi các tṛ chơi  vận ộng dân  gian  cùng cô

        - Chơi với bóng to, nhỏ; Lăn bóng, tung bóng, ném bóng

        - Chơi theo hiệu lệnh cô

    +Thể dục sáng :

    - Tập với dụng cụ bóng, cờ, xúc xắc, nơ....

    - Tập các ộng tác phát  triển nhóm cơ tay, chân và  hô hấp

    • Hô hấp: Tập hít vào thở  ra
    • Tay: Giơ cao bóngưa  ra  phía trước ,ưa sang ngang ,  ưa ra sau kết  hợp với  lắc bàn  tay
    • Lưng ,bụng ,lườn: Cầm bóngưa về  phía  trước,ưa  bóng qua phải,ưa bóng qua trái
    • Ngồi xuốngặt bóng xuống sàn, đứng  lên  
    • Bật tai chỗ

      * Vui chơi trong lớp:

      a. Sinh hoạt gia đ́nh:

      - Cho bé ăn, (Tay bế và tay cầm muỗng đút bé ăn)

      - Ru em ngủ (bế bằng hai tay đong đưa ru nhẹ nhàng và hát)

      - Tắm bé (tay bế bé, tay múc nước xối nhẹ nhàng và dùng xà  pḥng thoa nhẹ lên người bé, lấy khăn lau )

      - Nấu bột (sử dụng nồi để nấu bột, cháo ; đặt nồi lên bếp  nấu; tay cầm muỗng khuấy đều trong nồi)

      - Bác sĩ khám bệnh (Bé dùng ống nghe đặt lên ngực khám  bệnh cho bé. cho béuống thuốc)

      * Trẻ biết dùng vật thay thế chơi bằng vật liệu mở

      b. Xây dựng:

      - Kỹ năng xếp chồng, cạnh (từ  3-4 khối và6-8 khối gỗ)

      - Xây nhà thấp, cao tầng

      - Xếp ôto, đường đi, hàng rào, ao cá, bộ bàn ghế, bậc thang

      - Xếp liên kết (ô tô, đường đi), (Ao cá, hàng rào), (bàn, ghế)

      - Xếp cổng, hàng rào công viên, nhà cao ốc 

      * Trẻ sử đa dạng vật liệu chơi

      c. Học tập

      - Nhận biết màu đỏ

      - Nhận biết màu xanh

      -Nhận biết màu vàng

      - Phân biệt đồ chơi to nhỏ, nhiều ít

      - Nhận biết h́nh học h́nh tṛn, vuông

      - Kích thước dài ngắn; to nhỏ

      - Nhận biết và phân biệt màu sắc xanh, đỏ, vàng

      d. Hoạt động với đồ vật

      - Xâu hạt, lắp ghép h́nh

      - Đóng cọc bàn gỗ

      - Nhón nhặt đồ vật

      - Tập xâu luồn dây

      - Cài  cởi  cúc, buộc dây

      h. Tạo h́nh

      - Xoa tay chạm các  ngón tay  với  nhau,  nhào đất nặn

      - Lăn dài

      - Xé giấy

      - Vo tṛn

      -Tập cẩm bút tô, vẽ theo mẫu

      g. Xem tranh , nghe kể chuyện

      - Lật mở tranh, sách nhẹ nhàng

      - Trẻ nhận biết vàphát âm qua tranh, h́nh ảnh minh họa

      + Vui chơi ngoài trời:

      a. Quan sát thiên nhiên:

      - Cây cao, cây thấp

      - Cây lá dài, tṛn

      - Nắng, gió

      - Màu sắc của hoa

      b. Quan sát xăhội:

      - Chú bảo vệ

      - Cô cấp dưỡng

      - Cô nhân viên

      - Côgiáo

      - Bác làm vườn

      - Chú Công An

      - Xe đạp, xe máy

      - Xe ô tô, xe tải

      c. Chơi vận động - dân gian:

      *  Dân gian:

      - Lộn cầu vồng

      - Dung dăng dung dẻ

      - Rồng rắn lên mây

      - Cặp kè

      -Nu na nu nống

      - Gà trong vườn rau,

                - Mèo và chim sẽ

       - Bịt mắt bắt dê

       - Mèo bắt chột

      * Chơi vận động

               - Con bọ dừa

               - Trò chơi ô tô và chim  sẻ

               - Tṛò chơi trời  nắng trời  mưa

               - Cáo và gà con

               - Chim bay về lồng

               - Tung bóng lên cao  và bắt  bóng  cùng cô

               - Tṛò chơi ếch ộp

               * Ôn các kỹ năng vận  động cơ  bản trong  giờ  học (ḅ, đi, bật , tung , ném… )

                d. Chơi tự do các góc

              - Góc cát => làm bánh, sàn cát, đong cát, xây nhàtrên cát .

              - Góc nước => Đong nước, chuyền nước, múc nước vào  chai..

              - Chăm cây => Tưới cây, nhặt lávàng,

              - Lao động sân trường => Lau đồ chơi sân trường cầu tuột,  thú nhún, ghế đá, ......

             * Luyện một số thói quen tốt  trong sinh  hoạt :

              - Ăn chín uống  sôi, rửa tay lau  mặt trước  khi  ăn ,vứt rác  đúng nơi  quy định

              - Làm quen với chế  độ ăn  cơm với  các  loại thức ăn khác  nhau. 

              - Tập thói  quen  uống sữa  thường xuyên,  tập ăn  rau và  trái cây

             - Tập nhai cơm với thức ăn, không  ngậm thức ăn  trong  miệng, không vừa ăn  vừa chơi, biết tự xúc  ăn

            * Tập tự phục vụ :

             - Biết xúc  cơm, uống nước

             - Biết mặc quần , đi dép , đi vệ sinh đúng  nơi  quy định 

             - Biết lấy gối về chỗ ngủ,

             - Biết  nói với  người lớn  khi có  nhu cầu đi vệ  sinh

            * Rèn kỹ năng sống:

            - Tập mặc quần áo, mang giày

            -  Cài - cởi  cúc áo

            - Thu dọn  đồ dùng đồ chơi cất đúng nơi quy định với  sự  giúp đỡ của cô

            - Rèn kỹ năng lau tay, mặt

            - Rèn kỹ năng cầm muỗng ăn cơm, cầm ly uống sữa

            - Ngồi thẳng lưng; cầm bút vẽ

           - Nhận biết một số vật dụng  nguy  hiểm, những nơi  nguy  hiểm không được phép sờ  và đến  gần

           - Nhận biết một số hành động  nguy  hiểm và pḥng tránh

           * Trả trẻ :

           - Chơi hoạt động với đồ vật => xếp h́nh, xâu hạt, , bỏ vào lấy ra

           - Hát: Lời chào buổi sáng, Cô vàMẹ,  Gà mèo và cún  con, Chiếc khăn tay, Mùa hè đến

           - Vân động theo nhạc: Con gà trống, Một con vịt, Mọt hai  đi một hai.

           - Đọc thơ Yêu mẹ, Đi dép, Chim hót, Hoa nở, Đàn ḅò

           - Nghe cô kể chuyện : Đôi bạn nhỏ, Cháu chào ông Ạ!

       Giờ học

       a. Kỹ năng đi  ,chạy :

           + Đi theo  hiệu lệnh

           + Đi trong  đường hẹp

           + Đi trong  đường hẹp  có  mang  vật trên tay

           + Đi đều  bước

           + Đi có  mang vật  trên  đầu  có mang  vật

           + Chạy  theo  hướng  thẳng có  cầm vật  trên  tay

           + Chạy  theo  hướng  thẳng

           + Đứng co  1 chân

         b. Kỹ năng  tập bò  trườn :

           + Ḅ thẳng  hướng và  có  mang  vật trên  lưng

           + Ḅ chui  qua cổng

           + Ḅ ,trườn  qua vật  cản

         c. Kỹ năng tập  nhún bật:

           + Bật qua  vạch kẻ

           + Bật tại chỗ

            d. Kỹ năng tập  tung ném bắt :

           + Tung –bắt  bóng cùng  cô bằng 2 tay

           + Tung bóng  khoảng cách  1m

           + Ném  bóng về  phía  trước  bắng  1tay

           + Ném  bóng vào  đích xa  1m

           + Ném  bóng vào  đích xa  1,2 m

  1. MỤC TIÊU

    - Thích t́m hiểu , khám phá thế giới xung quanh: có sự nhảy cảm  của các  giác quan để nhận biết đăc điểm nổi  bật của các đồ vật,  hoa quả,con vật  quen thuộc

    - Sờ nắn, nh́n, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của  hoa, quả của các đồ vật

     - Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ, diễn đạt hiểu biết bằng  câu  nói  đ¡n giản, bắt ch°ớc 1 số hành động  quen thuộc của  những ng°ời gần  gũi

    - Có 1 số biểu hiện ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện t°ợng  gần gũi  quen thuộc: Nói đưăc tên cça cô, b£n  thân, nói đ°ợc vài  đặc điểm nổi  bật của các đồ vật, rau củ , con vật quen thuộc

    - Nói đ°ợc  tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của ph°¡ng tiện  giao thông,  con vật sống d°ới n°ớc và con vật  sống trong rừng

    - Nhớ tên các bạn trong nhóm  lớp

    - Biết tên tuổi ḿnh tên thân  mật  trong nhà

    - T́m đồ vật vừa mới cất giấu

    - T́m hiểu đặc điểm bên  ngoài của bản  thân

    - Kể lại công việc mẹ  thường  làm

    - Sờ nắn đồ vật đồ chơi để  nhận biết cứng mềm

    - Nhận biết và nghe âm  thanh của một số  đồ vật , tiếng kêu của

    một số  con  vật  quen thuộc

    - Nhận ra đồ dùng cá nhân

    - Nhận biết độ cứng mềm  trơn láng xù xì  của một  số  hoa quả

    quen thuộc qua  sờ  nắn .. - Trẻ nhận biết tên những  người  thân

        - Tập cúi đầu, khoanh tay  chào  cô,  chào ba mẹ    

    NỘI DUNG GIÁO DỤC

    Sinh hoạt

     CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

    Giờ học

      * Nhận biết tập nói

     - Tên chức năng chính một số  bộ phận của  cơ thể: mắt, mũi,  miệng, tai, chân

     - Tên , đặc biệt nổi bật, công  dụng và cách  sử dụng  đồ dùng đồ  chơi quen thuộc

     -Tên , đặc biệt nổi bật, công  dụng của  phương tien  giao  thông  quen thuộc

     - Tên , đặc biệt nổi bật, của con  vật,  quen thuộc

     - Nhận biết tên, công việc của  những người  thân  trong gia  đ́nh

     - Tên và đặc điểm của các  loài  hoa quen  thuộc qua  nh́n ngửi

     - Tên và đặc điểm nổi bật các  loại rau

     - Tên và đặc điểm các loại  quả  quen thuộc  qua sờ  nắn  nh́n ngửi

     - Tên cô giáo và các bạn trong  nhóm lớp

     * Nhận biết phân biệt

    - Nhận biết màu đỏ

    - Nhận biết màu xanh

    - Nhận biết màu vàng

    - Nhận biết và gọi tên h́nh vuông

    - Phân biệt to-nhỏ

    - Nhận biết và gọi tên h́nh tṛn

    - Nhận biết vị trí trên dưới so  với trẻ

    - Số lượng 1 và nhiều

    * Dự kiến :

    - Phân biệt to-nhỏ

    - Phân nhóm đồ chơi theo  kích  thước to –nhỏ

    - Ôn phân biệt h́nh tṛn h́nh  vuông  .

    - Nhận ra h́nh  tṛn  h́nh vuông  trong các đồ vật xung  quanh

    - Phân nhóm đồ chơi theo h́nh  dạng vuông  tṛn

    - Ôn phân biệt màu xanh đỏ  vàng .

    - Làm quen  với  màu sắc  khác nhau theo  khả năng

  1. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
  1. MỤC TIÊU

     Nghe hiểu và thực hiện được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói: thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động

     Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ: ai đây, cái ǵ đây, làm ǵ, thế nào...

     Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu: phát âm rơ tiếng; nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng có các từ thông dụng chỉ sự vật, hành động, đặc điểm quen thuộc; sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau

     Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói: hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản, trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật; đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo

     Hồn nhiên trong giao tiếp: nói to, đủ nghe, lễ phép

    NỘI DUNG GIÁO DỤC

    Sinh hoạt

    Đón trẻ nn.docx

    Giờ học

    * Nghe và thực hiện các yêu  cầu bằng lời nói

      - Nghe các câu hỏi: cái ǵ? làm ǵ ? ở  đâu, như thế nào?

      - Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, ḥ vè, câu  đố bài hát và truyện  ngắn  phù hợp với  trẻ

     * Các bài đồng dao: (dự kiến )

       - Dung dăng dung dẻ;

       - Kéo cưa lừa xẻ;

       - Tập tầm vông

       - Nu  na  nu nống

       - Rềnh  rềnh ràng ràng

       - Biết nghe hiểu một số câu hỏi  đơn giản: ai, con gì, cái gì,  làm  gì, ở đâu, thế nào

     * Nghe nói các âm các  tiếng và nhắc lại các câu

       - Đọc các bài thơ ngắn có câu  3-4 từ

     * Các bài thơ (dự kiến )

       - Đến lớp

       - Tìm ổ

       - Đi dép

       - Yêu mẹ

       - Con  tàu

       - Bắp  cải xanh

       - Con cá vàng

       - Hoa nở

       - Kể lại đoạn chuyện nghe nhiều lần có  gơi ý theo tranh  dưới  sự  gợi ý của cô

     * Các câu chuyện (dự kiến )

       -"Cháu chào ông ạ!"; "Thỏ con  không  vâng lời"; "Cây táo"; "Quả  trứng"; "Thỏ  ngoan";  "Đôi bạn  nhỏ"; "Con cáo"; "Sẻ  con"

       - Phát âm rơ tiếng. Nói được câu đơn có  5-7 itếng

       - Văn hoá nghe : chú ư nghe để hiểu câu  hỏi

       - Yêu vầu, trả lời lễ phép, mạnh dạn, tự  nhiên khi nói

       - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con  vật, đặc điểm hành động  quen  thuộc trong giao itếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai,  con gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế nào

       - Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiêu  biết 1-2 câu đơn  giản  và câu dài

       - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi  nói chuyện với  người  lớn

       - Lắng nghe khi người lớn đọc sách

       - Xem tranh và gọi tên các nhân vật , sự vật hành động gần  gũi  trong tranh

     * Sử dụng ngôn ngữ để giao  tiếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai, con  gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế nào

     * Nghe và thực hiện các yêu  cầu bằng lời nói

      - Nghe các câu hỏi: cái ǵ? làm ǵ ? ở  đâu, như thế nào?

      - Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, ḥ vè, câu  đố bài hát và truyện  ngắn  phù hợp với  trẻ

     * Các bài đồng dao: (dự kiến )

       - Dung dăng dung dẻ;

       - Kéo cưa lừa xẻ;

       - Tập tầm vông

       - Nu  na  nu nống

       - Rềnh  rềnh ràng ràng

       - Biết nghe hiểu một số câu hỏi  đơn giản: ai, con gì, cái gì,  làm  gì, ở đâu, thế nào

     * Nghe nói các âm các  tiếng và nhắc lại các câu

       - Đọc các bài thơ ngắn có câu  3-4 từ

     * Các bài thơ (dự kiến )

       - Đến lớp

       - Tìm ổ

       - Đi dép

       - Yêu mẹ

       - Con  tàu

       - Bắp  cải xanh

       - Con cá vàng

       - Hoa nở

       - Kể lại đoạn chuyện nghe nhiều lần có  gơi ý theo tranh  dưới  sự  gợi ý của cô

     * Các câu chuyện (dự kiến )

       -"Cháu chào ông ạ!"; "Thỏ con  không  vâng lời"; "Cây táo"; "Quả  trứng"; "Thỏ  ngoan";  "Đôi bạn  nhỏ"; "Con cáo"; "Sẻ  con"

       - Phát âm rơ tiếng. Nói được câu đơn có  5-7 itếng

       - Văn hoá nghe : chú ư nghe để hiểu câu  hỏi

       - Yêu vầu, trả lời lễ phép, mạnh dạn, tự  nhiên khi nói

       - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con  vật, đặc điểm hành động  quen  thuộc trong giao itếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai,  con gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế nào

       - Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiêu  biết 1-2 câu đơn  giản  và câu dài

       - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi  nói chuyện với  người  lớn

       - Lắng nghe khi người lớn đọc sách

       - Xem tranh và gọi tên các nhân vật , sự vật hành động gần  gũi  trong tranh

     * Sử dụng ngôn ngữ để giao  tiếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai, con  gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế nào

     * Nghe và thực hiện các yêu  cầu bằng lời nói

      - Nghe các câu hỏi: cái ǵ? làm ǵ ? ở  đâu, như thế nào?

      - Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, ḥ vè, câu  đố bài hát và truyện  ngắn  phù hợp với  trẻ

     * Các bài đồng dao: (dự kiến )

       - Dung dăng dung dẻ;

       - Kéo cưa lừa xẻ;

       - Tập tầm vông

       - Nu  na  nu nống

       - Rềnh  rềnh ràng ràng

       - Biết nghe hiểu một số câu hỏi  đơn giản: ai, con gì, cái gì,  làm  gì, ở đâu, thế nào

     * Nghe nói các âm các  tiếng và nhắc lại các câu

       - Đọc các bài thơ ngắn có câu  3-4 từ

     * Các bài thơ (dự kiến )

       - Đến lớp

       - Tìm ổ

       - Đi dép

       - Yêu mẹ

       - Con  tàu

       - Bắp  cải xanh

       - Con cá vàng

       - Hoa nở

       - Kể lại đoạn chuyện nghe nhiều lần có  gơi ý theo tranh  dưới  sự  gợi ý của cô

     * Các câu chuyện (dự kiến )

       -"Cháu chào ông ạ!"; "Thỏ con  không  vâng lời"; "Cây táo"; "Quả  trứng"; "Thỏ  ngoan";  "Đôi bạn  nhỏ"; "Con cáo"; "Sẻ  con"

       - Phát âm rõ tiếng. Nói được câu đơn có  5-7 titếng

       - Văn hoá nghe : chú ư nghe để hiểu câu  hỏi

       - Yêu vầu, trả lời lễ phép, mạnh dạn, tự  nhiên khi nói

       - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con  vật, đặc điểm hành động  quen  thuộc trong giao itếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai,  con gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế nào

       - Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiêu  biết 1-2 câu đơn  giản  và câu dài

       - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi  nói chuyện với  người  lớn

       - Lắng nghe khi người lớn đọc sách

       - Xem tranh và gọi tên các nhân vật , sự vật hành động gần  gũi  trong tranh

     * Sử dụng ngôn ngữ để giao  tiếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai, con  gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế nào

     * Nghe và thực hiện các yêu  cầu bằng lời nói

      - Nghe các câu hỏi: cái ǵ? làm ǵ ? ở  đâu, như thế nào?

      - Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, ḥ vè, câu  đố bài hát và truyện  ngắn  phù hợp với  trẻ

     * Các bài đồng dao: (dự kiến )

       - Dung dăng dung dẻ;

       - Kéo cưa lừa xẻ;

       - Tập tầm vông

       - Nu  na  nu nống

       - Rềnh  rềnh ràng ràng

       - Biết nghe hiểu một số câu hỏi  đơn giản: ai, con gì, cái gì,  làm  gì, ở đâu, thế nào

     * Nghe nói các âm các  tiếng và nhắc lại các câu

       - Đọc các bài thơ ngắn có câu  3-4 từ

     * Các bài thơ (dự kiến )

       - Đến lớp

       - Tìm ổ

       - Đi dép

       - Yêu mẹ

       - Con  tàu

       - Bắp  cải xanh

       - Con cá vàng

       - Hoa nở

       - Kể lại đoạn chuyện nghe nhiều lần có  gơi ý theo tranh  dưới  sự  gợi ý của cô

     * Các câu chuyện (dự kiến )

       -"Cháu chào ông ạ!"; "Thỏ con  không  vâng lời"; "Cây táo"; "Quả  trứng"; "Thỏ  ngoan";  "Đôi bạn  nhỏ"; "Con cáo"; "Sẻ  con"

       - Phát âm rơ tiếng. Nói được câu đơn có  5-7 itếng

       - Văn hoá nghe : chú ư nghe để hiểu câu  hỏi

       - Yêu vầu, trả lời lễ phép, mạnh dạn, tự  nhiên khi nói

       - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con  vật, đặc điểm hành động  quen  thuộc trong giao itếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai,  con gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế nào

       - Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiêu  biết 1-2 câu đơn  giản  và câu dài

       - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi  nói chuyện với  người  lớn

       - Lắng nghe khi người lớn đọc sách

       - Xem tranh và gọi tên các nhân vật , sự vật hành động gần  gũi  trong tranh

     * Sử dụng ngôn ngữ để giao  tiếp

       - Trả lời và tập đặt một số câu hỏi: ai, con  gì, cái gì, làm gì, ở  đâu, như thế

  1. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ
  2. TRÒ CHƠI SÁNG TẠO
  1. MỤC TIÊU

    -Biểu lộ sự nhận thức về bản thân: nói được tên tuổi, thể hiện điều  ḿnh  thích và không thích, thích giao tiếp  với người khác bằng cử  chỉ lời nói

    - Nhận biết được trạng thái cảm xúc: vui buồn, sợ qua nét mặt cử  chỉ.

    - Biểu lộ sự thân thiện với 1 số con vật  quen thuộc gần gũi: bắt  chước  tiếng kêu

    - Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau, chào hỏi, tṛ chuyện  nói  được câu có 5- 7 tiếng, nói trọn câu

    - Thực hiện được 1 số hành vi xă hội đơn giản: chào tạm biệt, cảm  ơn, vâng  ạ.

    - Thể hiện qua tṛ chơi  giả bộ.

    - Thực hiện yêu cầu của người lớn

    - Thích nghe hát và vận động theo nhạc: thích vẽ, xé dán, xếp h́nh ,  xem  tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc) Tô màu bên trong  h́nh, điều chỉnh không ra ngoài

    - Khả năng biết thể hiện cảm xúc qua tô màu vẽ, nặn. xé dán, múa  hát, đọc thơ, kể chuyện

    - Nhận biết trạng thái buồn vui sợ  hải

    - Biểu lộ cảm xúc qua nét mặt

    -Nhận biết nột số đồ dùng đồ  chơi  yêu thích của  ḿnh

    - Chơi thân thiện với bạn

    - Thích tô màu vẽ ,nặn ,xếp  hình  xem tranh ,xâu…

    - Biết hát và vận động theo bài  hát

    - Thể hiện điều thích hay  không  thích

    - Tập sử dụng đồ dùng đồ  chơi

    NỘI DUNG GIÁO DỤC

    Sinh hoạt

     

        + Đón tr :

    + Chơi đÓ chơi và chơi các trò chơi  cùng cô => chi chi chành  chành, nu na nu nÑng, chuyÁn đÓng  b¡c c¯c .

        - Ch¡i với bóng to, nhỏ; Lƒn bóng, tung bóng, ném bóng

            - Sử dụng các từ thể hiện lễ  phép khi nói chuyện với ng°ời lớn

        - Sử dụng các từ chỉ ồ vật  ,con vật ,ặc iểm  hành  ộng  quen thuộc trong giao itếp

     -Thực hiện một số hành vi giao  tiếp:  chào, tạm  biệt

         - Giao tiếp với những ng°ời  xung  quanh

         - Ch¡i thân thiện với bạn …

    +Thể dục sáng :

        - Tập với dụng cụ bóng, cờ, xúc xắc, n¡....

        - Tập các ộng tác phát  triển  nhóm c¡ tay, chân và  hô  hấp

        - T­p theo hiệu lênh cô

        - Nghe và thực hiện yêu cầu  bằng lời nói

    • Hoạt động VCTL_VCNT

      - Nhận biết trạng thái buồn  vui sợ  hải

      - Biểu lộ cảm xúc qua nét mặt

      - Nhân biết đồ dùng  đÓ  chơi  yêu thích  

      - Chơi thân thiện với ba.n

      - Thích tô màu vẽ, nặn , xếp  hình xem tranh, xâu…

      - Biết hát và vận ộng theo  bài  hát

      - Thể hiện ‘điều thích hay  không  thích

      - Tập sử dụng ồ dùng ồ  ch¡i

      * Vui chơi trong lớp:

      a. Sinh hoạt gia đ́nh:

      - Cho bé ăn, (Tay bế và tay cầm muỗng đút bé ăn)

      - Ru em ngủ (bế bằng hai tay đong đưa ru nhẹ nhàng và hát)

      - Tắm bé (tay bế bé, tay múc nước xối nhẹ nhàng và dùng xà  pḥng thoa nhẹ lên người bé, lấy khăn lau )

      - Nấu bột (sử dụng nồi để nấu bột, cháo ; đặt nồi lên bếp  nấu; tay cầm muỗng khuấy đều trong nồi)

      - Bác sĩ khám bệnh (Bé dùng ống nghe đặt lên ngực khám  bệnh cho bé. cho bé uống thuốc)

      * Trẻ biết dùng vật thay thế chơi bằng vật liệu mở

      b. Xây dựng:

      - Kỹ năng xếp chồng, cạnh (từ  3-4 khối và 6-8 khối gỗ)

      - Xây nhà thấp, cao tầng

      - Xếp ôto, đường đi, hàng rào, ao cá, bộ bàn ghế, bậc thang

      - Xếp liên kết (ô tô, đường đi), (Ao cá, hàng rào), (bàn, ghế)

      - Xếp cổng, hàng rào công viên, nhà cao ốc 

      * Trẻ sử đa dạng vật liệu chơi

      c. Học tập

      - Nhận biết màu đỏ

      - Nhận biết màu xanh

      - Nhận biết màu vàng

      - Phân biệt đồ chơi to nhỏ, nhiều ít

      - Nhận biết h́nh học h́nh tṛn, vuông

      - Kích thước dài ngắn; to nhỏ

      - Nhận biết và phân biệt màu sắc xanh, đỏ, vàng

      d. Hoạt động với đồ vật

      - Xâu hạt, lắp ghép h́nh

      - Đóng cọc bàn gỗ

      - Nhón nhặt đồ vật

      - Tập xâu luồn dây

      - Cài  cởi  cúc, buộc dây

      h. Tạo h́nh

      - Xoa tay chạm các  ngón  tay  với  nhau,  nhào đất nặn

      - Lăn dài

      - Xé giấy

      - Vo tṛn

      -Tập cẩm bút tô, vẽ theo mẫu

      g. Xem tranh , nghe kể chuyện

      - Lật mở tranh, sách nhẹ nhàng

      - Trẻ nhận biết và phát âm qua tranh, h́nh ảnh minh họa

      + Vui chơi ngoài  trời:

      a. Quan sát thiên nhiên:

      - Cây cao, cây thấp

      - Cây lá dài, tṛn

      - Nắng, gió

      - Màu sắc của hoa

      b. Quan sát xă hội:

      - Chú bảo vệ

      - Cô cấp dưỡng

      - Cô nhân viên

      - Cô giáo

      - Bác làm vườn

      - Chú Công An

      - Xe đạp, xe máy

      - Xe ô tô, xe tải

      c. Chơi vận động - dân gian:

      *  Dân gian:

      - Lộn cầu vồng

      - Dung dăng dung dẻ

      - Rồng rắn lên mây

      - Cặp kè

                - Nu na nu nống

                - Gà trong vườn rau,

               - Mèo và chim sẽ

               - Bịt mắt bắt dê

               - Mèo bắt chột

      * Chơi vận động

      • Trò chơi ô tô và  chim  sẻ
      • Tṛ chơi trời  nắng  trời  mưa
      • Cáo và gà con
      • Chim bay về lồng
      • Bịt mắt bắt dê
      • Tung bóng lên cao  và  bắt  bóng  cùng cô
      • Chơi trốn t́m
      • Tṛ chơi ếch ộp
      • Ôn các kỹ năng vận  động cơ  bản trong  giờ  học (ḅ, đi,  bật , tung , ném… )
      • Trẻ biết chơi các tṛ chơi  theo yêu cầu của  cô, biết cách  chơi luật chơi

        d. Chơi tự do các góc

        - Góc cát => làm bánh, sàn cát, đong cát, xây nhà trên cát ....

        - Góc nước => Đong nước, chuyền nước, múc nước vào  chai.......

        - Chăm cây => Tưới cây, nhặt lá vàng, ...............

        - Lao động sân trường => Lau đồ chơi sân trường cầu tuột,  thú nhún, ghế đá, ......

        +Hoạt động VCTL_VCNT

        - Nhận biết trạng thái buồn  vui sợ  hải

        - Biểu lộ cảm xúc qua nét mặt

        - Nhận biết nột số đồ dùng  đồ  ch¡i  yêu thích  của  mình

        - Ch¡i thân thiện với bạn

        - Thích tô màu vẽ, nặn , xếp  hình xem tranh, xâu…

        - Biết hát và vận động theo  bài  hát

        - Thể hiện điều thích hay  không  thích

        - Tập sử dụng đồ dùng đồ  chơi

        * Vui chơi trong lớp:

        a. Sinh hoạt gia đ́nh:

        - Cho bé ăn, (Tay bế và tay cầm muỗng đút bé ăn)

        - Ru em ngủ (bế bằng hai tay đong đưa ru nhẹ nhàng và hát)

        - Tắm bé (tay bế bé, tay múc nước xối nhẹ nhàng và dùng xà  pḥng thoa nhẹ lên người bé, lấy khăn lau )

        - Nấu bột (sử dụng nồi để nấu bột, cháo ; đặt nồi lên bếp  nấu; tay cầm muỗng khuấy đều trong nồi)

        - Bác sĩ khám bệnh (Bé dùng ống nghe đặt lên ngực khám  bệnh cho bé. cho bé uống thuốc)

        * Trẻ biết dùng vật thay thế chơi bằng vật liệu mở

        b. Xây dựng:

        - Kỹ năng xếp chồng, cạnh (từ  3-4 khối và 6-8 khối gỗ)

        - Xây nhà thấp, cao tầng

        - Xếp ôto, đường đi, hàng rào, ao cá, bộ bàn ghế, bậc thang

        - Xếp liên kết (ô tô, đường đi), (Ao cá, hàng rào), (bàn, ghế)

        - Xếp cổng, hàng rào công viên, nhà cao ốc 

        * Trẻ sử đa dạng vật liệu chơi

        c. Học tập

        - Nhận biết màu đỏ

        - Phân biệt đồ chơi to nhỏ, nhiều ít

        - Nhận biết h́nh học h́nh tṛn, vuông

        - Kích thước dài ngắn; to nhỏ

        - Nhận biết và phân biệt màu sắc xanh, đỏ, vàng

        d. Hoạt động với đồ vật

        - Xâu hạt, lắp ghép h́nh

        - Đóng cọc bàn gỗ

        - Nhón nhặt đồ vật

        - Tập xâu luồn dây

        - Cài  cởi  cúc, buộc dây

        h. Tạo h́nh

        - Xoa tay chạm các  ngón  tay  với  nhau,  nhào đất nặn

        - Lăn dài

        - Xé giấy

        - Vo tṛn

        -Tập cẩm bút tô, vẽ theo mẫu

        g. Xem tranh , nghe kể chuyện

        - Lật mở tranh, sách nhẹ nhàng

        - Trẻ nhận biết và phát âm qua tranh, h́nh ảnh minh họa

        + Vui chơi ngoài  trời:

        a. Quan sát thiên nhiên:

        - Cây cao, cây thấp

        - Cây lá dài, tṛn

        - Nắng, gió

        - Màu sắc của hoa

        -b. Quan sát xă hội:

        - Chú bảo vệ

        - Cô cấp dưỡng

        - Cô nhân viên

        - Cô giáo

        - Bác làm vườn

        - Chú Công An

        - Xe đạp, xe máy

        - Xe ô tô, xe tải

        c. Chơi vận động - dân gian:

        *  Dân gian:

        - Lộn cầu vồng

        - Dung dăng dung dẻ

      •  - Mèo và chim sẽ

      • - Bịt mắt bắt dê

      •  - Mèo bắt chột

        * Chơi vận động

      •   Trò chơi ô tô và  chim  sẻ

      •  Tṛò chơi trời  nắng  trời  mưa

      •  Cáo và gà con

      •  Chim bay về lồng

      •  Bịt mắt bắt dê

      •  Tung bóng lên cao  và  bắt  bóng  cùng cô

      •  Chơi trốn t́m

      •  Tṛ chơi ếch ộp

      •  Ôn các kỹ năng vận  động cơ  bản trong  giờ  học (ḅ, đi,  bật , tung , ném… )

      •  Trẻ biết chơi các tṛ chơi  theo yêu cầu của  cô, biết cách  chơi luật chơi

               d. Chơi tự do các góc

              - Góc cát => làm bánh, sàn cát, đong cát, xây nhà trên cát ....

              - Góc nước => Đong nước, chuyền nước, múc nước vào  chai.

               - Chăm cây => Tưới cây, nhặt lá vàng,

              - Lao động sân trường => Lau đồ chơi sân trường cầu tuột,  thú nhún, ghế đá, ......

              +Hoạt động chiều:

               * Rèn kỹ năng sống:

                - Tập thu dọn đồ chơi khi chơi  xong.

                -Tập cúi đầu, khoanh tay  chào  cô,  chào ba mẹ

                - Tập mặc quần áo, mang giày

                -  Cài - cởi  cúc áo

                - Thu dọn  đồ dùng đồ chơi cất đúng nơi quy định với  sự  giúp  đỡ của cô

                - Rèn kỹ năng lau tay, mặt

                - Rèn kỹ năng cầm muỗng ăn cơm, cầm ly uống sữa

                - Ngồi thẳng lưng; cầm bút vẽ

               - Nhận biết một số vật  dụng  nguy  hiểm, những  nơi  nguy  hiểm không  được phép sờ  và  đến  gần

               - Nhận biết một số hành  động  nguy  hiểm và  pḥng tránh

              * Trả trẻ :

               - Chơi hoạt động với đồ vật => xếp hình, xâu hạt, lồng  hộp, bỏ vào lấy ra ..

               - Hát: Lời chào buổi sáng, Cô và Mẹ,  Gà mèo và cún  con, Chiếc khăn tay, Mùa hè đến.

               - Vân động theo nhạc: Con gà trống, Một con vịt, Mọt hai  đi một hai......

               - Đọc thơ Yêu mẹ, Đi dép, Chim hót, Hoa nở,

               - Nghe cô kể chuyện : Đôi bạn nhỏ, Cháu chào ông Ạ!

                - Nghe các bài thơ đồng dao  câu  vè, câu đố  các bài hát  Đồng  dao  dự kiến )

                - Dung dăng dung dẻ;

          . Kéo cưa lừa xẻ

          .Tập tầm vông

          . Nu  na  nu nống

          . Rềnh rềnh  ràng ràng

          - Xếp chồng lên nhau (Nhà, hàng rào, .....)

- Xâu ṿng đeo tay

+ Vẽ đường nét thẳng,  nghuệch ngoạc

Giờ học

+ Nghe hát , nghe nhạc với  các  giai điệu khác  nhau: nghe  âm  thanh  các dụng cụ âm  nhạc

- Nghe âm thanh của  các  nhạc cụ gõ  (phách tre)

+ Hát và tập vận động đơn  giản  theo nhạc:

- Dự kiến dạy bài hát :

- Em búp bê

- Đôi dép xinh

- Tập tầm vông,

- Kéo cưa lừa xẻ

- Cùng múa vui

- Con gà trống

- Đi một hai

- Sắp đến tết rồi

- Lời chào buổi sáng

- Chim mẹ chim con

- Lái ô tô

- Một đoàn tàu

- Ếch ộp

- Trời nắng trời mưa

- Mùa hè đến

+ Tô màu

- Tập tô bên trong  hình,  điều chỉnh  không ra  ngoài

+ Vẽ các đường nét  khác  nhau, di mau , xé, vò, xếp  hình

- Vẽ đường thẳng, xéo  từ  trên xuống, xoay  tròn,  nghuệch ngoạc

- Vẽ-ịn bằng ngón và  bàn  tay

- Xem tranh

+ Nặn

- Vo tròn, véo miếng đất từ cục to, lăn dài,  bóp  ấn  thành con  giun - quả bóng

+ Xé dán

- Xé tự nhiên thành 2  miếng, xé dọc

- Vò, bóp giấy trong  nắm  tay

- Bóc hình decan để  dán

+ Xâu chuỗi đeo cổ

+ Xếp hình

- Xếp chồng lên nhau,  xếp cạnh (ngang-dọc)  thành  đồ vật quen  thuộc: ô tô,  tàu hoả,  nhà, đường đi...

2. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HĐVC

  1. Giả bộ

    + Nội dung cốt chuyện của tṛ chơi:

    - Sự đa dạng của đề tài chơi trong phạm vi sinh hoạt của bé ở gia đ́nh, trường học...

    - Mức độ phong phú của các t́nh tiết nội dung cốt chuyện

    - Mức độ sâu sắc của nội dung cốt chuyện

    - Có những t́nh tiết riêng biệt, độc đáo

    + Kỹ năng chơi giả bộ:

    - Chơi với tình huống giả bộ đa dạng̣

    - Sử dụng vật thay thế trong tṛ chơi khi có nhu cầu

    - Biểu hiện riêng, độc đáo trong việc đưa ra tình huống giả bộ, trong việc sử dụng vật thay thế hoặc trong việc thực hiện các hành động vai (ngôn ngữ, hành động, nét mặt...)

    + Phối hợp với bạn trong khi chơi:

    - Chủ động tham gia vào tṛ chơi của bạn

    - Chấp nhận sự tham gia của bạn vào tṛ chơi của ḿnh, cạnh bạn

    - Chỉ chơi một ḿnh

    + Tự lực chơi:

    - Tự chơi: chủ động thực hiện hành động chơi với các t́nh tiết khác nhau, với t́nh huống giả bộ và vật thay thế; Chơi theo các bạn; cần sự gợi ư thường xuyên của cô giáo

    - Tự lấy và cất đồ chơi

  2. Xây dựng

    + Hoạt động kiến tạo mô h́nh:

    - Có ư tưởng xây dựng: trước hoặc trong khi xếp, sau khi mô h́nh được làm xong

    - Kỹ năng "xây dựng": biết xếp chồng, đặt các khối gỗ sát cạnh nhau để tạo ra mô h́nh xây dựng là khối đặc, phát triển theo phương thẳng đứng hoặc nối dài trên mặt phẳng

    - Hứng thú với việc làm ra các mô h́nh

    + Mô h́nh xây dựng:

    - Đa dạng về đề tài (nhà, bàn, ghế, tủ, hàng rào, tàu, ô tô...)

    - Là h́nh ảnh mô phỏng của đồ vật nhất định

    - Được làm từ 3-4 hoặc nhiều hơn các vật liệu h́nh khối

    - Có độ vững chăi nhất định

    + Phối hợp với bạn:

    - Chỉ chơi một ḿnh

    - Khoe với bạn về mô h́nh đang làm (hoặc làm xong), chấp nhận sự tham gia của bạn (đưa đồ chơi cùng xếp), tham gia vào tṛ chơi của bạn

    + Khả năng tự lực:

    - Tự chơi ở mức hoàn toàn chủ động, ở mức "chủ động nhưng có sự gợi ý hỗ trợ của giáo  viên" và ở mức"cần sự trợ giúp  thường xuyên của giáo viên"

    - Tự lấy và cất đồ chơi khi chơi xong

  1. TRÒ CHƠI CÓ LUẬT

    + Thực hiện hành động chơi:

    - Tích cực, hứng thú.

    - Đúng

    - Thành thạo (tṛ chơi quen thuộc).

    - Loại hoạt động phù hợp độ tuổi

    + Tuân thủ qui tắc của tṛ chơi:

    - Tuân thủ một cách tự nhiên trong t́nh huống chơi

    - Có vi phạm

    - Không chú ư đến quy tắc của tṛ chơi, thường vi phạm

    + Phối hợp với bạn:

    - Thích thú chơi với các bạn trong tṛ chơi do giáo viên tổ chức

    - Chú ư để phối hợp hành động với  bạn (tṛ chơi vận động) hay có biểu hiện chia sẻ với bạn về tṛ chơi của ḿnh

    + Khả năng tự lực khi chơi:

    - Tham gia khi tṛ chơi được giáo viên bắt đầu (tṛ chơi vận động) hoặc gợi ư (tṛ chơi học tập)

    - Tự lấy và cất đồ chơi

  1. DỰ KIỀN TRÒ CHƠI

Trò chơi hoc tập

- Nhận biết màu: xanh-đỏ- vàng

- Chọn hình to-nhỏ

- Phân biệt tṛn-vuông

- Phân biệt  số lượng: một-  nhiều

- Ghép tranh

- T́m bóng 

- So h́nh

-Thuyền nào cờ đó

- Hoa nào giỏ đó

Trò chơi Vận động

  • Trò chơi ô tô và  chim  sẻ
  • Tṛ chơi trời  nắng  trời  mưa
  • Cáo và gà con
  • Chim bay về lồng
  • Bịt mắt bắt dê
  • Tung bóng lên cao  và  bắt  bóng  cùng cô
  • Chơi trốn tìm
  • Trò chơi ếch  ộp

Trò chơi dân gian

- Lộn cầu vồng

- Dung dăng dung dẻ

- Rồng rắn lên mây

- Gà trong vườn rau,

- Mèo và chim sẽ

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích